| ==Romanji== betaa na genjitsu ni tsubusaretemo uchinomesareta jibu hiroiatsumete nando owari ga otozuretemo sonotabi ni jibun de jibun no senaka oshita tuzuiteku imi ni nayami sono mayoi sae tachikitte yuku itsumo mirai no rinkakusen kaku massugu na jougi wa ikutusumo no kinou no yuuki de dekiteru omoiegaita no to chigau takai kabe koe shoushisuten no mukou e susunde harukanaru winding road hoka no dare demo nai watashi ga jibun de eranda kasuka na yume wo zenbu moyashita sono hikari de yami wo saite kudaita kabe no mukou ni jibun no sora ga mieru ==Eng Trans== The boring everyday gets to me sometimes, but I always get back to my feet, standing strong. No matter how many times the end approaches me, I'll push my own back forward, keeping me on my feet. If I become lost in the meaning of continuing what I do, I'll rid myself of those worries, keeping me going forward. Always. The straight edge that draws the outline of my future is made of all the courage I've mustered up until today. I'll climb over the tall wall that I never thought I'd face, and continue my journey, going past the vanishing point. This winding road seems to never end, but it is the road I personally chose. I set my tiny dreams on fire, and broke through the dark with its light. Now that I've broken down the wall, I can see my sky once more. |
Đôi lúc, những ngày tẻ nhạt lại đến với tôi Nhưng tôi luôn đứng dậy trên đôi chân của mình, thật vững vàng Dù kết thúc có tiến sát lại gần tôi bao nhiêu lần đi chăng nữa Tôi vẫn cứ lao về phía trước, và đứng thật vững Nếu tôi không biết phải làm gì tiếp theo Tôi sẽ không lo lắng, và cứ đi tiếp Mãi luôn như thế Những đường thẳng phác họa tương lai của tôi Được tạo nên từ sự can đảm tôi dành dụm cho đến tận ngày hôm nay Tôi sẽ trèo lên những bức tường dựng đứng mà chưa bao giờ tôi nghĩ mình sẽ đối mặt, Và tiếp tục cuộc hành trình của mình, vượt qua điểm tan biến Con đường quanh co như thể không bao giờ ta đi hết, Nhưng đó là con đường tôi chọn lựa Tôi nhen nhóm giấc mơ bé nhỏ của mình trong ngọn lửa Và phá tan bóng đêm với ánh sáng của nó Giờ tôi đã đập nát bức tường kia, ..............................
.............................. |
Cagayake! Girls (K
Trình bày: ON! Opening Theme) . Thể Loại Âm Nhạc: Soundtracks
I Will Be There With You
Trình bày: Katharine McPhee . Thể Loại Âm Nhạc: Soundtracks
Falling In Love With A Friend (Beige ft. Ryeowook)
Trình bày: Super Junior . Thể Loại Âm Nhạc: Soundtracks
Don’t Say “Lazy” (K
Trình bày: ON! Ending Theme) . Thể Loại Âm Nhạc: Soundtracks
Acoustic (144)
Alternative (325)
Anime (63)
Ballad (532)
Blues (48)
Brutal Death Metal (59)
Celtic (48)
Christian Pop (32)
Christian Rock (7)
Christmas songs (55)
Classical (105)
Country (679)
Dance (430)
Dark Metal (58)
Disco (97)
Doom Metal (89)
Electronic Pop (175)
Folk (104)
Folk Metal (45)
French Hits (87)
German (4)
Giao Hưởng (7)
Gothic Death Metal (65)
Hard Rock (35)
Jazz (132)
JPop (533)
J-Rap (24)
JRock (105)
Kpop (1374)
Krock (16)
Latin (98)
Love songs (252)
Melodic Death Metal (275)
Nu Metal (25)
Opera Rock (10)
Operatic Pop (30)
Other (202)
Parody (21)
Pop (3277)
Pop Ballad (258)
Power Ballad (52)
Punk Rock (139)
R&B (553)
Rap Metal (99)
Rock (1023)
Rock n Roll (66)
Russian (55)
Soft Rock (29)
Soul (19)
Soundtracks (419)
Symphonic Metal (80)
Teen Pop (108)
Traditional Pop (23)
Visual Kei (32)
Vocaloid (187)
V-Pop (31)
HỌC TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT (P7)
RỒI NƠI ĐÂY, TÌNH YÊU LẠI BẮT ĐẦU!
Đại từ chỉ định THIS, THAT, THESE, THOSE
Các Từ Lóng Tiếng Anh Mà TEEN Mỹ Hay Dùng (Phần 1)
CÁC CỤM TỪ THÔNG DỤNG DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP!!!
Phương Pháp Học Tiếng Anh
Học Tiếng Anh Qua Bài Hát
Học Tiếng Anh Qua Phim
Tên Các Món Ăn Việt
Kinh Nghiệm Học Tốt Tiếng Anh
20 tips đạt điểm cao kỳ thi TOEIC
Các Câu Hỏi Phỏng Vấn Bằng Tiếng Anh
Hoc Tieng Anh Online
Học Tiếng Anh Giao Tiếp (20)
Học Tiếng Anh Du Lịch (10)
Học Tiếng Anh Bán Hàng (10)
Học Tiếng Anh Khách Sạn (21)
Học Tiếng Anh Nhà Hàng (9)
Học Tiếng Anh Văn Phòng (15)
Học Tiếng Anh Thương Mại (26)
Học Tiếng Anh Kinh Doanh (14)
Học Tiếng Anh Hội Nghị (10)
Học Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu (10)
Học Tiếng Anh Đàm Thoại (10)
Departure (79)
Connections (79)
Destinations (80)
Departure (79)
Connections (79)
Destinations (80)
Directions (59)Online: 22
Today Visitors: 1.741
Traffic Summary
1208746
Đăng ký nhận thông tin học tập và các chương trình khuyến mãi lớn của công ty qua email: