Học Tiếng Anh qua bài hát với lời dịch: Pure Heart

 

Pure Heart

Trình bày: Ritsuki Nakano | Thể Loại Âm Nhạc:
Nghe và Luyện tập
Điểm: 0/10
Nagaku tsuzuku kono michi no mukou ni
Shinji rareru mono ga kitto aru

Kaze no naka no tabibito no you ni
Kita no sora wo mezashi te ikeba

Kie kaketa atsui omoi
Mou ichido mune no naka de kagayaki yureru

Namida nante koboshitaku naino
Yowai jibun ni makenai tame ni

Kazaranai kokoro dake ga motteiru
Me ni wa mienai ookina tsubasa

Te wo hiroge utai nagara
Yuukyuu no toki ni dakare
Inochi wo tsunagu

Nagaku tsuzuku kono michi no mukou ni
Shinji rareru mono ga kitto aru

Kanji:
長く続く この道の向こうに
信じられるものが きっとある

風の中の旅人のように
北の空を めざして行けば

消えかけた 熱い想い
もう一度 胸の中で
輝き ゆれる

涙なんて こぼしたくないの
弱い自分に 負けないために

飾らない 心だけが 持っている 
目には見えない 大きな翼

手をひろげ 歌いながら
悠久の 時に抱かれ
命を繋ぐ

長く続く この道の向こうに
信じられるものが きっとある

English:
straight on this long, continuing road
there is surely something to believe in

like a traveler in the midst of the wind
I have my eyes on the northern sky

the passionate feelings that were beginning to vanish
once again sway in radiance in my chest

I don't want the tears to spill
as so not to lose to my weaker self

in eyes holding only an unadorned spirit
there are great, unseen wings

open my arms while singing
to embrace the perpetuity of time

to be tied to life
straight on this long, continuing road
there is surely something to believe in
Vẫn bước trên con đường dài ngút mắt
Chắc chắn thứ để ta tin vào vẫn còn đây

Như người lữ khách giữa trận cuồng phong
Tôi dõi mắt nhìn về bầu trời phương Bắc

Những cảm xúc ấm êm đang dần tan biến
Lại một lần tỏa sắc sáng dịu dàng giữa lồng ngực tôi

Tôi không mong thứ nước mắt này rơi
Cũng như đánh mất bản ngã yếu đuối này, thật sự

Điều trái tim không tô vẽ nắm giữ
Là đôi cánh mà mắt chẳng thể ngắm nhìn

Dang rộng cánh tay trong lúc hát
Níu cái vĩnh cửu của thời gian
Buộc vào cuộc sống

Vẫn bước trên con đường dài ngút mắt
Chắc chắn thứ để ta tin vào vẫn còn đây

Kết quả

Author by: TiengAnhHoc.com