Học Tiếng Anh qua bài hát với lời dịch: 幽兰操

 

幽兰操

Trình bày: You Lan Cao | Thể Loại Âm Nhạc:
Nghe và Luyện tập
Điểm: 0/10
[ti: 幽兰操]
[ar: 王菲]
[mu: 讴歌]
[ly: 韩愈]
[al: “孔子” 电影主题曲]

兰之猗猗, 扬扬其香.
众香拱之, 幽幽其芳.
不采而佩, 于兰何伤?

以日以年, 我行四方.
文王梦熊, 渭水泱泱.
采而佩之, 奕奕清芳.

雪霜茂茂, 蕾蕾于冬,
君子之守, 子孙之昌.

-----Pinyin-----

[ti: Yōu Lán Cāo]
[ar: Wáng Fēi]
[mu: Ou Gē]
[ly: Hán Yù]
[al: \"Kǒng zǐ\" diàn yǐng zhǔ tí qǔ]

Lán zhī yī yī, yáng yáng qí xiāng.
Zhòng xiāng gǒng zhī, yōu yōu qí fāng.
Bù cǎi ér pèi, yú lán hé shāng ?

Yǐ rì yǐ nián, wǒ xíng sì fāng.
Wén wáng mèng xióng, wèi shuǐ yāng yāng.
Cǎi ér pèi zhī, yì yì qīng fāng.

Xuě shuāng mào mào, lěi lěi yú dōng,
Jūn zǐ zhī shǒu, zǐ sūn zhī chāng.
[ti: U Lan Tháo*]
[ar: Vương Phi]
[mu: Âu Ca]
[ly: Hàn Dũ]
[al: OST Khổng Tử]

Lan kia xanh tốt
Bát ngát hương thơm
Vạn hoa cùng tỏa
Hương thơm lẩn khuất
Không ngắt để đeo
Sao hoa tàn héo?

Ngày qua năm tới
Ta đi bốn phương
Văn Vương mộng gấu
Vị Thủy mênh mang
Ngắt lấy để đeo
Hương thơm lan tỏa

Tuyết sương trùng điệp
Nhẹ khép búp hoa
Quân tử tuân thủ
Cháu con sướng vui

Kết quả

Author by: TiengAnhHoc.com